积累 đọc là jīlěi, nghĩa là tích lũy, dồn lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
积累
jīlěi
tích lũy, dồn lại
động từ

Ví dụ với 积累

你要慢慢积累经验。
Nǐ yào mànmàn jīlěi jīngyàn.
Bạn cần tích lũy kinh nghiệm dần dần.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho kinh nghiệm, kiến thức, tiền bạc: 积累经验, 积累知识.

Cách viết 积累 (thứ tự nét)

积… nét
累… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 积累

ChữPinyinBộ thủSố nét
积jī禾10
累lěi糸11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 积累

积累 tiếng Trung là gì?

积累 (jīlěi) nghĩa là tích lũy, dồn lại (động từ).

积累 đọc thế nào?

积累 đọc là jīlěi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 积累 thế nào?

Ví dụ: 你要慢慢积累经验。 (Nǐ yào mànmàn jīlěi jīngyàn.) nghĩa là: Bạn cần tích lũy kinh nghiệm dần dần.

积累 thuộc cấp HSK mấy?

积累 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet