解释 đọc là jiěshì, nghĩa là giải thích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
解释
jiěshì
giải thích
động từ
Ví dụ với 解释
你可以给我解释一下吗?
Nǐ kěyǐ gěi wǒ jiěshì yíxià ma?
Bạn có thể giải thích cho tôi một chút không?
Lưu ý khi dùng
Còn nghĩa "thanh minh, biện bạch": 不用解释了.
Cách viết 解释 (thứ tự nét)
解… nét
释… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 解释
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 解 | jiě | 角 | 13 |
| 释 | shì | 釆 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 解释
解释 tiếng Trung là gì?
解释 (jiěshì) nghĩa là giải thích (động từ).
解释 đọc thế nào?
解释 đọc là jiěshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 解释 thế nào?
Ví dụ: 你可以给我解释一下吗? (Nǐ kěyǐ gěi wǒ jiěshì yíxià ma?) nghĩa là: Bạn có thể giải thích cho tôi một chút không?
解释 thuộc cấp HSK mấy?
解释 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet