借鉴 đọc là jièjiàn, nghĩa là tham khảo, học hỏi kinh nghiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
借鉴
jièjiàn
tham khảo, học hỏi kinh nghiệm
động từ
Ví dụ với 借鉴
我们可以借鉴他的经验。
Wǒmen kěyǐ jièjiàn tā de jīngyàn.
Chúng ta có thể học hỏi kinh nghiệm của anh ấy.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ thường là kinh nghiệm, cách làm của người khác: 借鉴经验, 借鉴做法. Khác 参考: 借鉴 nhấn mạnh học để áp dụng.
Cách viết 借鉴 (thứ tự nét)
借… nét
鉴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 借鉴
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 借 | jiè | 亻 | 10 |
| 鉴 | jiàn | 金 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 借鉴
借鉴 tiếng Trung là gì?
借鉴 (jièjiàn) nghĩa là tham khảo, học hỏi kinh nghiệm (động từ).
借鉴 đọc thế nào?
借鉴 đọc là jièjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 借鉴 thế nào?
Ví dụ: 我们可以借鉴他的经验。 (Wǒmen kěyǐ jièjiàn tā de jīngyàn.) nghĩa là: Chúng ta có thể học hỏi kinh nghiệm của anh ấy.
借鉴 thuộc cấp HSK mấy?
借鉴 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet