街道 đọc là jiēdào, nghĩa là đường phố; phường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
街道
jiēdào
đường phố; phường
danh từ
Ví dụ với 街道
这条街道很干净。
Zhè tiáo jiēdào hěn gānjìng.
Con phố này rất sạch sẽ.
Lưu ý khi dùng
Còn là đơn vị hành chính "phường/khu phố" (街道办事处) ở Trung Quốc.
Cách viết 街道 (thứ tự nét)
街… nét
道… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 街道
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 街 | jiē | 行 | 12 |
| 道 | dào | 辶 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 街道
街道 tiếng Trung là gì?
街道 (jiēdào) nghĩa là đường phố; phường (danh từ).
街道 đọc thế nào?
街道 đọc là jiēdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 街道 thế nào?
Ví dụ: 这条街道很干净。 (Zhè tiáo jiēdào hěn gānjìng.) nghĩa là: Con phố này rất sạch sẽ.
街道 thuộc cấp HSK mấy?
街道 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet