杰出 đọc là jiéchū, nghĩa là xuất sắc, kiệt xuất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
杰出
jiéchū
xuất sắc, kiệt xuất
tính từ
Ví dụ với 杰出
他是一位杰出的科学家。
Tā shì yí wèi jiéchū de kēxuéjiā.
Ông ấy là một nhà khoa học xuất sắc.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho người và thành tựu: 杰出人才, 杰出贡献, 杰出代表. Trang trọng hơn 优秀.
Cách viết 杰出 (thứ tự nét)
杰… nét
出… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 杰出
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 杰 | jié | 木 | 8 |
| 出 | chū | 凵 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 杰出
杰出 tiếng Trung là gì?
杰出 (jiéchū) nghĩa là xuất sắc, kiệt xuất (tính từ).
杰出 đọc thế nào?
杰出 đọc là jiéchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 杰出 thế nào?
Ví dụ: 他是一位杰出的科学家。 (Tā shì yí wèi jiéchū de kēxuéjiā.) nghĩa là: Ông ấy là một nhà khoa học xuất sắc.
杰出 thuộc cấp HSK mấy?
杰出 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet