揭 đọc là jiē, nghĩa là bóc, lật; vạch trần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
揭
jiē
bóc, lật; vạch trần
động từBộ thủ 扌12 nét

Ví dụ với 揭

他把墙上的旧海报揭下来了。
Tā bǎ qiáng shang de jiù hǎibào jiē xiàlai le.
Anh ấy đã bóc tấm áp phích cũ trên tường xuống.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 揭开 (mở ra), 揭发 (tố giác), 揭示 (vạch rõ). Còn là họ Yết (Jiē).

Cách viết 揭 (thứ tự nét)

揭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

  • 打开dǎkāi · mở ra

Hỏi nhanh về 揭

揭 tiếng Trung là gì?

揭 (jiē) nghĩa là bóc, lật; vạch trần (động từ).

揭 đọc thế nào?

揭 đọc là jiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 揭 thế nào?

Ví dụ: 他把墙上的旧海报揭下来了。 (Tā bǎ qiáng shang de jiù hǎibào jiē xiàlai le.) nghĩa là: Anh ấy đã bóc tấm áp phích cũ trên tường xuống.

揭 thuộc cấp HSK mấy?

揭 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet