鸡蛋 đọc là jīdàn, nghĩa là trứng gà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
鸡蛋
jīdàn
trứng gà
danh từ
Ví dụ với 鸡蛋
我早上吃两个鸡蛋。
Wǒ zǎoshang chī liǎng ge jīdàn.
Buổi sáng tôi ăn hai quả trứng gà.
妈妈买了十个鸡蛋。
Māma mǎi le shí ge jīdàn.
Mẹ mua mười quả trứng gà.
你喜欢吃鸡蛋吗?
Nǐ xǐhuan chī jīdàn ma?
Bạn có thích ăn trứng gà không?
Cách viết 鸡蛋 (thứ tự nét)
鸡… nét
蛋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 鸡蛋
鸡蛋 tiếng Trung là gì?
鸡蛋 (jīdàn) nghĩa là trứng gà (danh từ).
鸡蛋 đọc thế nào?
鸡蛋 đọc là jīdàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鸡蛋 thế nào?
Ví dụ: 我早上吃两个鸡蛋。 (Wǒ zǎoshang chī liǎng ge jīdàn.) nghĩa là: Buổi sáng tôi ăn hai quả trứng gà.
鸡蛋 thuộc cấp HSK mấy?
鸡蛋 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.