疾病 đọc là jíbìng, nghĩa là bệnh tật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
疾病
jíbìng
bệnh tật
danh từ
Ví dụ với 疾病
多运动可以预防疾病。
Duō yùndòng kěyǐ yùfáng jíbìng.
Vận động nhiều có thể phòng bệnh.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 病, hay gặp trong y tế, tin tức: 预防疾病, 慢性疾病 (bệnh mạn tính).
Cách viết 疾病 (thứ tự nét)
疾… nét
病… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 疾病
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 疾 | jí | 疒 | 10 |
| 病 | bìng | 疒 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 疾病
疾病 tiếng Trung là gì?
疾病 (jíbìng) nghĩa là bệnh tật (danh từ).
疾病 đọc thế nào?
疾病 đọc là jíbìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 疾病 thế nào?
Ví dụ: 多运动可以预防疾病。 (Duō yùndòng kěyǐ yùfáng jíbìng.) nghĩa là: Vận động nhiều có thể phòng bệnh.
疾病 thuộc cấp HSK mấy?
疾病 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet