基本上 đọc là jīběnshang, nghĩa là về cơ bản, đại thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
基本上
jīběnshang
về cơ bản, đại thể
phó từ
Ví dụ với 基本上
基本上每天我都跑步。
Jīběnshang měi tiān wǒ dōu pǎobù.
Về cơ bản ngày nào tôi cũng chạy bộ.
Cách viết 基本上 (thứ tự nét)
基… nét
本… nét
上… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 基本上
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 基 | jī | 土 | 11 |
| 本 | běn | 木 | 5 |
| 上 | shang | 一 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 基本上
基本上 tiếng Trung là gì?
基本上 (jīběnshang) nghĩa là về cơ bản, đại thể (phó từ).
基本上 đọc thế nào?
基本上 đọc là jīběnshang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 基本上 thế nào?
Ví dụ: 基本上每天我都跑步。 (Jīběnshang měi tiān wǒ dōu pǎobù.) nghĩa là: Về cơ bản ngày nào tôi cũng chạy bộ.
基本上 thuộc cấp HSK mấy?
基本上 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet