脚印 đọc là jiǎoyìn, nghĩa là dấu chân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
脚印
jiǎoyìn
dấu chân
danh từ

Ví dụ với 脚印

雪地里留下了一串脚印。
Xuědì li liúxià le yí chuàn jiǎoyìn.
Trên nền tuyết còn lại một hàng dấu chân.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 串, 行. Hay nói 留下脚印 (để lại dấu chân), 踩出脚印.

Cách viết 脚印 (thứ tự nét)

脚… nét
印… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 脚印

ChữPinyinBộ thủSố nét
脚jiǎo⺼11
印yìn卩5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 脚印

脚印 tiếng Trung là gì?

脚印 (jiǎoyìn) nghĩa là dấu chân (danh từ).

脚印 đọc thế nào?

脚印 đọc là jiǎoyìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 脚印 thế nào?

Ví dụ: 雪地里留下了一串脚印。 (Xuědì li liúxià le yí chuàn jiǎoyìn.) nghĩa là: Trên nền tuyết còn lại một hàng dấu chân.

脚印 thuộc cấp HSK mấy?

脚印 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet