酱 đọc là jiàng, nghĩa là tương, sốt đặc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
酱
jiàng
tương, sốt đặc
danh từBộ thủ 酉13 nét

Ví dụ với 酱

这种酱很咸,要少放一点。
Zhè zhǒng jiàng hěn xián, yào shǎo fàng yìdiǎn.
Loại tương này rất mặn, nên bỏ ít thôi.

Lưu ý khi dùng

Chỉ các loại tương, sốt, mứt đặc: 辣椒酱 (tương ớt), 果酱 (mứt), 番茄酱 (tương cà), 豆瓣酱. Làm động từ: 酱牛肉 (bò ướp tương).

Cách viết 酱 (thứ tự nét)

酱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 酱

酱 tiếng Trung là gì?

酱 (jiàng) nghĩa là tương, sốt đặc (danh từ).

酱 đọc thế nào?

酱 đọc là jiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 酱 thế nào?

Ví dụ: 这种酱很咸,要少放一点。 (Zhè zhǒng jiàng hěn xián, yào shǎo fàng yìdiǎn.) nghĩa là: Loại tương này rất mặn, nên bỏ ít thôi.

酱 thuộc cấp HSK mấy?

酱 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet