减 đọc là jiǎn, nghĩa là trừ; giảm bớt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
减
jiǎn
trừ; giảm bớt
động từBộ thủ 冫11 nét

Ví dụ với 减

十减三等于七。
Shí jiǎn sān děngyú qī.
Mười trừ ba bằng bảy.

Lưu ý khi dùng

Còn là "giảm": 减价, 减少, 减轻.

Cách viết 减 (thứ tự nét)

减… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 减

减 tiếng Trung là gì?

减 (jiǎn) nghĩa là trừ; giảm bớt (động từ).

减 đọc thế nào?

减 đọc là jiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 减 thế nào?

Ví dụ: 十减三等于七。 (Shí jiǎn sān děngyú qī.) nghĩa là: Mười trừ ba bằng bảy.

减 thuộc cấp HSK mấy?

减 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet