捡 đọc là jiǎn, nghĩa là nhặt, lượm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
捡
jiǎn
nhặt, lượm
động từBộ thủ 扌10 nét
Ví dụ với 捡
他在路上捡到了一个钱包。
Tā zài lùshang jiǎndào le yí ge qiánbāo.
Anh ấy nhặt được một cái ví trên đường.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 捡到 (nhặt được), 捡起来 (nhặt lên), 捡垃圾. Khẩu ngữ phổ biến.
Cách viết 捡 (thứ tự nét)
捡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
- 拿ná · cầm
- 钱包qiánbāo · ví tiền
Hỏi nhanh về 捡
捡 tiếng Trung là gì?
捡 (jiǎn) nghĩa là nhặt, lượm (động từ).
捡 đọc thế nào?
捡 đọc là jiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 捡 thế nào?
Ví dụ: 他在路上捡到了一个钱包。 (Tā zài lùshang jiǎndào le yí ge qiánbāo.) nghĩa là: Anh ấy nhặt được một cái ví trên đường.
捡 thuộc cấp HSK mấy?
捡 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet