加盟 đọc là jiāméng, nghĩa là gia nhập; nhượng quyền (kinh doanh). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
加盟
jiāméng
gia nhập; nhượng quyền (kinh doanh)
động từ
Ví dụ với 加盟
这家奶茶店可以加盟。
Zhè jiā nǎichádiàn kěyǐ jiāméng.
Tiệm trà sữa này có thể nhận nhượng quyền.
Lưu ý khi dùng
Hai cách dùng: nhượng quyền thương hiệu (加盟店, 加盟费) và cầu thủ gia nhập đội (加盟球队).
Cách viết 加盟 (thứ tự nét)
加… nét
盟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 加盟
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 加 | jiā | 力 | 5 |
| 盟 | méng | 皿 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 加盟
加盟 tiếng Trung là gì?
加盟 (jiāméng) nghĩa là gia nhập; nhượng quyền (kinh doanh) (động từ).
加盟 đọc thế nào?
加盟 đọc là jiāméng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 加盟 thế nào?
Ví dụ: 这家奶茶店可以加盟。 (Zhè jiā nǎichádiàn kěyǐ jiāméng.) nghĩa là: Tiệm trà sữa này có thể nhận nhượng quyền.
加盟 thuộc cấp HSK mấy?
加盟 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet