加工 đọc là jiāgōng, nghĩa là gia công; chế biến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
加工
jiāgōng
gia công; chế biến
động từ
Ví dụ với 加工
这家工厂加工水果。
Zhè jiā gōngchǎng jiāgōng shuǐguǒ.
Nhà máy này chế biến trái cây.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho chế biến thực phẩm và gia công sản phẩm công nghiệp.
Cách viết 加工 (thứ tự nét)
加… nét
工… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 加工
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 加 | jiā | 力 | 5 |
| 工 | gōng | 工 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 加工
加工 tiếng Trung là gì?
加工 (jiāgōng) nghĩa là gia công; chế biến (động từ).
加工 đọc thế nào?
加工 đọc là jiāgōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 加工 thế nào?
Ví dụ: 这家工厂加工水果。 (Zhè jiā gōngchǎng jiāgōng shuǐguǒ.) nghĩa là: Nhà máy này chế biến trái cây.
加工 thuộc cấp HSK mấy?
加工 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet