寄 đọc là jì, nghĩa là gửi (thư, bưu kiện). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
寄
jì
gửi (thư, bưu kiện)
động từBộ thủ 宀11 nét

Ví dụ với 寄

我想给家里寄一些茶叶。
Wǒ xiǎng gěi jiālǐ jì yìxiē cháyè.
Tôi muốn gửi một ít trà về nhà.

Lưu ý khi dùng

Gửi qua bưu điện hoặc chuyển phát: 寄信, 寄快递; đưa tận tay thì dùng 送, 给.

Cách viết 寄 (thứ tự nét)

寄… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 寄

寄 tiếng Trung là gì?

寄 (jì) nghĩa là gửi (thư, bưu kiện) (động từ).

寄 đọc thế nào?

寄 đọc là jì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 寄 thế nào?

Ví dụ: 我想给家里寄一些茶叶。 (Wǒ xiǎng gěi jiālǐ jì yìxiē cháyè.) nghĩa là: Tôi muốn gửi một ít trà về nhà.

寄 thuộc cấp HSK mấy?

寄 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet