系 đọc là jì, nghĩa là buộc, thắt, cài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
系
jì
buộc, thắt, cài
động từBộ thủ 糸7 nét

Ví dụ với 系

请系好安全带。
Qǐng jìhǎo ānquándài.
Xin hãy thắt dây an toàn.

Lưu ý khi dùng

Chữ 系 có hai âm: jì (buộc, thắt – mục này) và xì (hệ, khoa – 关系, 中文系).

Cách viết 系 (thứ tự nét)

系… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 系

系 tiếng Trung là gì?

系 (jì) nghĩa là buộc, thắt, cài (động từ).

系 đọc thế nào?

系 đọc là jì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 系 thế nào?

Ví dụ: 请系好安全带。 (Qǐng jìhǎo ānquándài.) nghĩa là: Xin hãy thắt dây an toàn.

系 thuộc cấp HSK mấy?

系 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet