怀疑 đọc là huáiyí, nghĩa là nghi ngờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
怀疑
huáiyí
nghi ngờ
động từ

Ví dụ với 怀疑

我怀疑这个消息不是真的。
Wǒ huáiyí zhège xiāoxi bú shì zhēn de.
Tôi nghi tin này không phải thật.

Lưu ý khi dùng

怀疑 + mệnh đề (nghi là…) hoặc 怀疑 + người (nghi ngờ ai).

Cách viết 怀疑 (thứ tự nét)

怀… nét
疑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 怀疑

ChữPinyinBộ thủSố nét
怀huái忄7
疑yí疋14

Hỏi nhanh về 怀疑

怀疑 tiếng Trung là gì?

怀疑 (huáiyí) nghĩa là nghi ngờ (động từ).

怀疑 đọc thế nào?

怀疑 đọc là huáiyí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 怀疑 thế nào?

Ví dụ: 我怀疑这个消息不是真的。 (Wǒ huáiyí zhège xiāoxi bú shì zhēn de.) nghĩa là: Tôi nghi tin này không phải thật.

怀疑 thuộc cấp HSK mấy?

怀疑 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet