后者 đọc là hòuzhě, nghĩa là cái sau, người sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
后者
hòuzhě
cái sau, người sau

Hán Việt: hậu giả

danh từ

Ví dụ với 后者

苹果和香蕉,我更喜欢后者。
Píngguǒ hé xiāngjiāo, wǒ gèng xǐhuan hòuzhě.
Táo và chuối, tôi thích cái sau hơn.
前者容易,后者难。
Qiánzhě róngyì, hòuzhě nán.
Cái trước dễ, cái sau khó.

Cách viết 后者 (thứ tự nét)

后… nét
者… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 后者

ChữPinyinBộ thủSố nét
后hòu口6
者zhě耂8

Hỏi nhanh về 后者

后者 tiếng Trung là gì?

后者 (hòuzhě) nghĩa là cái sau, người sau (danh từ).

后者 đọc thế nào?

后者 đọc là hòuzhě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 后者 thế nào?

Ví dụ: 苹果和香蕉,我更喜欢后者。 (Píngguǒ hé xiāngjiāo, wǒ gèng xǐhuan hòuzhě.) nghĩa là: Táo và chuối, tôi thích cái sau hơn.

后者 thuộc cấp HSK mấy?

后者 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.