后人 đọc là hòurén, nghĩa là người đời sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
后人
hòurén
người đời sau
Hán Việt: hậu nhân
danh từ
Ví dụ với 后人
古人给后人留下了很多智慧。
Gǔrén gěi hòurén liúxià le hěn duō zhìhuì.
Người xưa để lại nhiều trí tuệ cho đời sau.
后人会记住他的贡献。
Hòurén huì jìzhù tā de gòngxiàn.
Người đời sau sẽ nhớ công lao của ông.
Cách viết 后人 (thứ tự nét)
后… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 后人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 后 | hòu | 口 | 6 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Hỏi nhanh về 后人
后人 tiếng Trung là gì?
后人 (hòurén) nghĩa là người đời sau (danh từ).
后人 đọc thế nào?
后人 đọc là hòurén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 后人 thế nào?
Ví dụ: 古人给后人留下了很多智慧。 (Gǔrén gěi hòurén liúxià le hěn duō zhìhuì.) nghĩa là: Người xưa để lại nhiều trí tuệ cho đời sau.
后人 thuộc cấp HSK mấy?
后人 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.