后期 đọc là hòuqī, nghĩa là giai đoạn sau, hậu kỳ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
后期
hòuqī
giai đoạn sau, hậu kỳ
Hán Việt: hậu kỳ
danh từ
Ví dụ với 后期
电影还在做后期制作。
Diànyǐng hái zài zuò hòuqī zhìzuò.
Bộ phim vẫn đang hậu kỳ.
比赛后期他体力不支。
Bǐsài hòuqī tā tǐlì bù zhī.
Cuối trận đấu anh ấy không đủ sức.
Cách viết 后期 (thứ tự nét)
后… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 后期
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 后 | hòu | 口 | 6 |
| 期 | qī | 月 | 12 |
Hỏi nhanh về 后期
后期 tiếng Trung là gì?
后期 (hòuqī) nghĩa là giai đoạn sau, hậu kỳ (danh từ).
后期 đọc thế nào?
后期 đọc là hòuqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 后期 thế nào?
Ví dụ: 电影还在做后期制作。 (Diànyǐng hái zài zuò hòuqī zhìzuò.) nghĩa là: Bộ phim vẫn đang hậu kỳ.
后期 thuộc cấp HSK mấy?
后期 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.