哄 đọc là hǒng, nghĩa là dỗ dành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
哄
hǒng
dỗ dành
động từ

Cách viết 哄 (thứ tự nét)

哄… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 哄

哄 tiếng Trung là gì?

哄 (hǒng) nghĩa là dỗ dành (động từ).

哄 đọc thế nào?

哄 đọc là hǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

哄 thuộc cấp HSK mấy?

哄 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet