核心 đọc là héxīn, nghĩa là hạt nhân, cốt lõi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
核心
héxīn
hạt nhân, cốt lõi
danh từ

Ví dụ với 核心

这个问题的核心是时间。
Zhège wèntí de héxīn shì shíjiān.
Cốt lõi của vấn đề này là thời gian.

Lưu ý khi dùng

Phần quan trọng nhất ở trung tâm: 核心问题, 核心技术, 团队的核心; khác 中心 (trung tâm vị trí).

Cách viết 核心 (thứ tự nét)

核… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 核心

ChữPinyinBộ thủSố nét
核hé木10
心xīn心4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 核心

核心 tiếng Trung là gì?

核心 (héxīn) nghĩa là hạt nhân, cốt lõi (danh từ).

核心 đọc thế nào?

核心 đọc là héxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 核心 thế nào?

Ví dụ: 这个问题的核心是时间。 (Zhège wèntí de héxīn shì shíjiān.) nghĩa là: Cốt lõi của vấn đề này là thời gian.

核心 thuộc cấp HSK mấy?

核心 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet