和平共处 đọc là hépíng gòngchǔ, nghĩa là chung sống hòa bình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
和平共处
hépíng gòngchǔ
chung sống hòa bình
Cách viết 和平共处 (thứ tự nét)
和… nét
平… nét
共… nét
处… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 和平共处
和平共处 tiếng Trung là gì?
和平共处 (hépíng gòngchǔ) nghĩa là chung sống hòa bình.
和平共处 đọc thế nào?
和平共处 đọc là hépíng gòngchǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
和平共处 thuộc cấp HSK mấy?
和平共处 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet