狠 đọc là hěn, nghĩa là tàn nhẫn; quyết liệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
狠
hěn
tàn nhẫn; quyết liệt
tính từBộ thủ 犭9 nét

Ví dụ với 狠

他说话太狠了。
Tā shuōhuà tài hěn le.
Anh ấy nói năng quá cay nghiệt.

Lưu ý khi dùng

Tàn nhẫn (心狠, 下手狠) và quyết liệt với bản thân (对自己狠). Phân biệt 狠 hěn (ác) với 很 hěn (rất): cùng âm, khác chữ.

Cách viết 狠 (thứ tự nét)

狠… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 狠

狠 tiếng Trung là gì?

狠 (hěn) nghĩa là tàn nhẫn; quyết liệt (tính từ).

狠 đọc thế nào?

狠 đọc là hěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 狠 thế nào?

Ví dụ: 他说话太狠了。 (Tā shuōhuà tài hěn le.) nghĩa là: Anh ấy nói năng quá cay nghiệt.

狠 thuộc cấp HSK mấy?

狠 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet