和睦 đọc là hémù, nghĩa là hòa thuận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
和睦
hémù
hòa thuận
tính từ

Cách viết 和睦 (thứ tự nét)

和… nét
睦… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 和睦

和睦 tiếng Trung là gì?

和睦 (hémù) nghĩa là hòa thuận (tính từ).

和睦 đọc thế nào?

和睦 đọc là hémù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

和睦 thuộc cấp HSK mấy?

和睦 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet