黑夜 đọc là hēiyè, nghĩa là đêm tối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
黑夜
hēiyè
đêm tối
danh từ
Ví dụ với 黑夜
黑夜过去,天就亮了。
Hēiyè guòqù, tiān jiù liàng le.
Đêm tối qua đi thì trời sáng.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, hình ảnh: 漫长的黑夜 (đêm dài), đối lập 白天; khẩu ngữ 晚上, 夜里.
Cách viết 黑夜 (thứ tự nét)
黑… nét
夜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 黑夜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 黑 | hēi | 黑 | 12 |
| 夜 | yè | 夕 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 黑夜
黑夜 tiếng Trung là gì?
黑夜 (hēiyè) nghĩa là đêm tối (danh từ).
黑夜 đọc thế nào?
黑夜 đọc là hēiyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 黑夜 thế nào?
Ví dụ: 黑夜过去,天就亮了。 (Hēiyè guòqù, tiān jiù liàng le.) nghĩa là: Đêm tối qua đi thì trời sáng.
黑夜 thuộc cấp HSK mấy?
黑夜 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet