合唱 đọc là héchàng, nghĩa là hợp xướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
合唱
héchàng
hợp xướng
động từ

Cách viết 合唱 (thứ tự nét)

合… nét
唱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 合唱

合唱 tiếng Trung là gì?

合唱 (héchàng) nghĩa là hợp xướng (động từ).

合唱 đọc thế nào?

合唱 đọc là héchàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

合唱 thuộc cấp HSK mấy?

合唱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet