好友 đọc là hǎoyǒu, nghĩa là bạn thân; bạn bè (trên mạng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
好友
hǎoyǒu
bạn thân; bạn bè (trên mạng)
danh từ
Ví dụ với 好友
我想加你为好友。
Wǒ xiǎng jiā nǐ wéi hǎoyǒu.
Tôi muốn kết bạn với bạn.
Lưu ý khi dùng
Trên WeChat, mạng xã hội: 加好友 (kết bạn), 好友列表 (danh sách bạn). Cũng là bạn thân.
Cách viết 好友 (thứ tự nét)
好… nét
友… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 好友
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 好 | hǎo | 女 | 6 |
| 友 | yǒu | 又 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 好友
好友 tiếng Trung là gì?
好友 (hǎoyǒu) nghĩa là bạn thân; bạn bè (trên mạng) (danh từ).
好友 đọc thế nào?
好友 đọc là hǎoyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 好友 thế nào?
Ví dụ: 我想加你为好友。 (Wǒ xiǎng jiā nǐ wéi hǎoyǒu.) nghĩa là: Tôi muốn kết bạn với bạn.
好友 thuộc cấp HSK mấy?
好友 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet