寒冷 đọc là hánlěng, nghĩa là giá rét. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
寒冷
hánlěng
giá rét
tính từ

Ví dụ với 寒冷

北方的冬天非常寒冷。
Běifāng de dōngtiān fēicháng hánlěng.
Mùa đông ở phương Bắc vô cùng giá lạnh.

Lưu ý khi dùng

Văn viết hơn 冷, mức độ nặng hơn; dùng cho khí hậu, thời tiết.

Cách viết 寒冷 (thứ tự nét)

寒… nét
冷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 寒冷

ChữPinyinBộ thủSố nét
寒hán宀12
冷lěng冫7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 寒冷

寒冷 tiếng Trung là gì?

寒冷 (hánlěng) nghĩa là giá rét (tính từ).

寒冷 đọc thế nào?

寒冷 đọc là hánlěng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 寒冷 thế nào?

Ví dụ: 北方的冬天非常寒冷。 (Běifāng de dōngtiān fēicháng hánlěng.) nghĩa là: Mùa đông ở phương Bắc vô cùng giá lạnh.

寒冷 thuộc cấp HSK mấy?

寒冷 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet