行业 đọc là hángyè, nghĩa là ngành nghề. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
行业
hángyè
ngành nghề
danh từ

Ví dụ với 行业

你在哪个行业工作?
Nǐ zài nǎge hángyè gōngzuò?
Bạn làm việc trong ngành nào?

Lưu ý khi dùng

Đọc háng (không phải xíng). 行业 là ngành nghề nói chung, khác 职业 (nghề của cá nhân).

Cách viết 行业 (thứ tự nét)

行… nét
业… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 行业

ChữPinyinBộ thủSố nét
行háng行6
业yè一5

Hỏi nhanh về 行业

行业 tiếng Trung là gì?

行业 (hángyè) nghĩa là ngành nghề (danh từ).

行业 đọc thế nào?

行业 đọc là hángyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 行业 thế nào?

Ví dụ: 你在哪个行业工作? (Nǐ zài nǎge hángyè gōngzuò?) nghĩa là: Bạn làm việc trong ngành nào?

行业 thuộc cấp HSK mấy?

行业 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet