航班 đọc là hángbān, nghĩa là chuyến bay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
航班
hángbān
chuyến bay
danh từ
Ví dụ với 航班
这个航班几点起飞?
Zhège hángbān jǐ diǎn qǐfēi?
Chuyến bay này mấy giờ cất cánh?
Lưu ý khi dùng
Mã chuyến bay: 航班号; chuyến bay hủy: 航班取消; trễ: 航班延误.
Cách viết 航班 (thứ tự nét)
航… nét
班… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 航班
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 航 | háng | 舟 | 10 |
| 班 | bān | 王 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 航班
航班 tiếng Trung là gì?
航班 (hángbān) nghĩa là chuyến bay (danh từ).
航班 đọc thế nào?
航班 đọc là hángbān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 航班 thế nào?
Ví dụ: 这个航班几点起飞? (Zhège hángbān jǐ diǎn qǐfēi?) nghĩa là: Chuyến bay này mấy giờ cất cánh?
航班 thuộc cấp HSK mấy?
航班 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet