行 đọc là háng, nghĩa là hàng, dãy; nghề; (lượng từ) dòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
行
háng
hàng, dãy; nghề; (lượng từ) dòng
danh từ; lượng từBộ thủ 行6 nét

Ví dụ với 行

请在第三行写你的名字。
Qǐng zài dì sān háng xiě nǐ de míngzi.
Hãy viết tên của bạn ở dòng thứ ba.

Lưu ý khi dùng

Đọc háng: hàng, nghề (银行, 行业); khác xíng: đi, được (不行, 行走).

Cách viết 行 (thứ tự nét)

行… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 行

行 tiếng Trung là gì?

行 (háng) nghĩa là hàng, dãy; nghề; (lượng từ) dòng (danh từ; lượng từ).

行 đọc thế nào?

行 đọc là háng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 行 thế nào?

Ví dụ: 请在第三行写你的名字。 (Qǐng zài dì sān háng xiě nǐ de míngzi.) nghĩa là: Hãy viết tên của bạn ở dòng thứ ba.

行 thuộc cấp HSK mấy?

行 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet