还有 đọc là hái yǒu, nghĩa là còn có. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
还有
hái yǒu
còn có
cụm từ
Ví dụ với 还有
桌子上还有水。
Zhuōzi shang hái yǒu shuǐ.
Trên bàn còn có nước.
我有一本书,还有一个本子。
Wǒ yǒu yì běn shū, hái yǒu yí ge běnzi.
Tôi có một quyển sách, còn có một quyển vở.
还有别的问题吗?
Hái yǒu biéde wèntí ma?
Còn câu hỏi nào khác không?
Cách viết 还有 (thứ tự nét)
还… nét
有… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 还有
还有 tiếng Trung là gì?
还有 (hái yǒu) nghĩa là còn có (cụm từ).
还有 đọc thế nào?
还有 đọc là hái yǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 还有 thế nào?
Ví dụ: 桌子上还有水。 (Zhuōzi shang hái yǒu shuǐ.) nghĩa là: Trên bàn còn có nước.
还有 thuộc cấp HSK mấy?
还有 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.