故障 đọc là gùzhàng, nghĩa là sự cố, hỏng hóc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
故障
gùzhàng
sự cố, hỏng hóc
danh từ

Ví dụ với 故障

电梯出了故障。
Diàntī chū le gùzhàng.
Thang máy bị trục trặc.

Lưu ý khi dùng

Hỏng máy móc, hệ thống: 出故障 (bị trục trặc), 排除故障 (khắc phục sự cố), 技术故障; khác 事故 (tai nạn).

Cách viết 故障 (thứ tự nét)

故… nét
障… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 故障

ChữPinyinBộ thủSố nét
故gù攵9
障zhàng阝13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 故障

故障 tiếng Trung là gì?

故障 (gùzhàng) nghĩa là sự cố, hỏng hóc (danh từ).

故障 đọc thế nào?

故障 đọc là gùzhàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 故障 thế nào?

Ví dụ: 电梯出了故障。 (Diàntī chū le gùzhàng.) nghĩa là: Thang máy bị trục trặc.

故障 thuộc cấp HSK mấy?

故障 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet