故乡 đọc là gùxiāng, nghĩa là quê hương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
故乡
gùxiāng
quê hương
danh từ
Ví dụ với 故乡
我很想念我的故乡。
Wǒ hěn xiǎngniàn wǒ de gùxiāng.
Tôi rất nhớ quê hương của mình.
Lưu ý khi dùng
Mang sắc thái tình cảm, hay dùng trong văn viết; nói thường ngày: 老家.
Cách viết 故乡 (thứ tự nét)
故… nét
乡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 故乡
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 故 | gù | 攴 | 9 |
| 乡 | xiāng | 幺 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 故乡
故乡 tiếng Trung là gì?
故乡 (gùxiāng) nghĩa là quê hương (danh từ).
故乡 đọc thế nào?
故乡 đọc là gùxiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 故乡 thế nào?
Ví dụ: 我很想念我的故乡。 (Wǒ hěn xiǎngniàn wǒ de gùxiāng.) nghĩa là: Tôi rất nhớ quê hương của mình.
故乡 thuộc cấp HSK mấy?
故乡 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet