固体 đọc là gùtǐ, nghĩa là chất rắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
固体
gùtǐ
chất rắn

Hán Việt: cố thể

danh từ

Ví dụ với 固体

冰是固体。
Bīng shì gùtǐ.
Băng là chất rắn.
水有固体、液体和气体三种状态。
Shuǐ yǒu gùtǐ, yètǐ hé qìtǐ sān zhǒng zhuàngtài.
Nước có ba trạng thái: rắn, lỏng và khí.

Cách viết 固体 (thứ tự nét)

固… nét
体… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 固体

ChữPinyinBộ thủSố nét
固gù囗8
体tǐ亻7

Hỏi nhanh về 固体

固体 tiếng Trung là gì?

固体 (gùtǐ) nghĩa là chất rắn (danh từ).

固体 đọc thế nào?

固体 đọc là gùtǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 固体 thế nào?

Ví dụ: 冰是固体。 (Bīng shì gùtǐ.) nghĩa là: Băng là chất rắn.

固体 thuộc cấp HSK mấy?

固体 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.