过时 đọc là guòshí, nghĩa là lỗi thời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
过时
guòshí
lỗi thời
tính từ
Ví dụ với 过时
这件衣服已经过时了。
Zhè jiàn yīfu yǐjīng guòshí le.
Chiếc áo này đã lỗi mốt rồi.
Lưu ý khi dùng
Lỗi thời: 过时的观念 (quan niệm lỗi thời), 款式过时; trái nghĩa 流行 (thịnh hành).
Cách viết 过时 (thứ tự nét)
过… nét
时… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 过时
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 过 | guò | 辶 | 6 |
| 时 | shí | 日 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 过时
过时 tiếng Trung là gì?
过时 (guòshí) nghĩa là lỗi thời (tính từ).
过时 đọc thế nào?
过时 đọc là guòshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 过时 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服已经过时了。 (Zhè jiàn yīfu yǐjīng guòshí le.) nghĩa là: Chiếc áo này đã lỗi mốt rồi.
过时 thuộc cấp HSK mấy?
过时 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet