国庆 đọc là guóqìng, nghĩa là Quốc khánh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
国庆
guóqìng
Quốc khánh
danh từ

Ví dụ với 国庆

国庆节我想去北京玩。
Guóqìng Jié wǒ xiǎng qù Běijīng wán.
Dịp Quốc khánh tôi muốn đi Bắc Kinh chơi.

Lưu ý khi dùng

Chỉ Quốc khánh nước CHND Trung Hoa, ngày 1/10; kỳ nghỉ dài quanh ngày này gọi là 国庆黄金周.

Cách viết 国庆 (thứ tự nét)

国… nét
庆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 国庆

ChữPinyinBộ thủSố nét
国guó囗8
庆qìng广6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 国庆

国庆 tiếng Trung là gì?

国庆 (guóqìng) nghĩa là Quốc khánh (danh từ).

国庆 đọc thế nào?

国庆 đọc là guóqìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 国庆 thế nào?

Ví dụ: 国庆节我想去北京玩。 (Guóqìng Jié wǒ xiǎng qù Běijīng wán.) nghĩa là: Dịp Quốc khánh tôi muốn đi Bắc Kinh chơi.

国庆 thuộc cấp HSK mấy?

国庆 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet