果酱 đọc là guǒjiàng, nghĩa là mứt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
果酱
guǒjiàng
mứt
danh từ
Ví dụ với 果酱
我早饭喜欢吃面包加果酱。
Wǒ zǎofàn xǐhuan chī miànbāo jiā guǒjiàng.
Bữa sáng tôi thích ăn bánh mì với mứt.
Lưu ý khi dùng
Mứt trái cây quết bánh mì: 草莓果酱 (mứt dâu), 一瓶果酱.
Cách viết 果酱 (thứ tự nét)
果… nét
酱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 果酱
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 果 | guǒ | 木 | 8 |
| 酱 | jiàng | 酉 | 13 |
Hỏi nhanh về 果酱
果酱 tiếng Trung là gì?
果酱 (guǒjiàng) nghĩa là mứt (danh từ).
果酱 đọc thế nào?
果酱 đọc là guǒjiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 果酱 thế nào?
Ví dụ: 我早饭喜欢吃面包加果酱。 (Wǒ zǎofàn xǐhuan chī miànbāo jiā guǒjiàng.) nghĩa là: Bữa sáng tôi thích ăn bánh mì với mứt.
果酱 thuộc cấp HSK mấy?
果酱 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet