过分 đọc là guòfèn, nghĩa là quá đáng, quá mức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
过分
guòfèn
quá đáng, quá mức
tính từ
Ví dụ với 过分
你这样说太过分了。
Nǐ zhèyàng shuō tài guòfèn le.
Bạn nói như vậy quá đáng rồi.
Lưu ý khi dùng
Chỉ lời nói, hành vi vượt mức chấp nhận được. Hay gặp: 太过分了 (quá đáng quá), 过分担心 (lo lắng quá mức).
Cách viết 过分 (thứ tự nét)
过… nét
分… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 过分
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 过 | guò | 辶 | 6 |
| 分 | fèn | 刀 | 4 |
Hỏi nhanh về 过分
过分 tiếng Trung là gì?
过分 (guòfèn) nghĩa là quá đáng, quá mức (tính từ).
过分 đọc thế nào?
过分 đọc là guòfèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 过分 thế nào?
Ví dụ: 你这样说太过分了。 (Nǐ zhèyàng shuō tài guòfèn le.) nghĩa là: Bạn nói như vậy quá đáng rồi.
过分 thuộc cấp HSK mấy?
过分 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet