过渡 đọc là guòdù, nghĩa là chuyển tiếp, quá độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
过渡
guòdù
chuyển tiếp, quá độ
động từ

Ví dụ với 过渡

从学校到工作,需要一个过渡。
Cóng xuéxiào dào gōngzuò, xūyào yí ge guòdù.
Từ trường học sang đi làm cần có một giai đoạn chuyển tiếp.

Lưu ý khi dùng

Cả động từ lẫn danh từ: 过渡期 (giai đoạn chuyển tiếp), 顺利过渡; nghĩa gốc: qua sông bằng đò.

Cách viết 过渡 (thứ tự nét)

过… nét
渡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 过渡

ChữPinyinBộ thủSố nét
过guò辶6
渡dù氵12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 过渡

过渡 tiếng Trung là gì?

过渡 (guòdù) nghĩa là chuyển tiếp, quá độ (động từ).

过渡 đọc thế nào?

过渡 đọc là guòdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 过渡 thế nào?

Ví dụ: 从学校到工作,需要一个过渡。 (Cóng xuéxiào dào gōngzuò, xūyào yí ge guòdù.) nghĩa là: Từ trường học sang đi làm cần có một giai đoạn chuyển tiếp.

过渡 thuộc cấp HSK mấy?

过渡 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet