国产 đọc là guóchǎn, nghĩa là sản xuất trong nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
国产
guóchǎn
sản xuất trong nước
tính từ
Ví dụ với 国产
这部手机是国产的。
Zhè bù shǒujī shì guóchǎn de.
Chiếc điện thoại này do trong nước sản xuất.
Lưu ý khi dùng
Hàng nội địa: 国产电影 (phim trong nước), 国产汽车; đối lập 进口 (nhập khẩu).
Cách viết 国产 (thứ tự nét)
国… nét
产… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 国产
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 国 | guó | 囗 | 8 |
| 产 | chǎn | 亠 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 国产
国产 tiếng Trung là gì?
国产 (guóchǎn) nghĩa là sản xuất trong nước (tính từ).
国产 đọc thế nào?
国产 đọc là guóchǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 国产 thế nào?
Ví dụ: 这部手机是国产的。 (Zhè bù shǒujī shì guóchǎn de.) nghĩa là: Chiếc điện thoại này do trong nước sản xuất.
国产 thuộc cấp HSK mấy?
国产 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet