国宝 đọc là guóbǎo, nghĩa là quốc bảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
国宝
guóbǎo
quốc bảo

Hán Việt: quốc bảo

danh từ

Ví dụ với 国宝

大熊猫是中国的国宝。
Dàxióngmāo shì Zhōngguó de guóbǎo.
Gấu trúc lớn là quốc bảo của Trung Quốc.
这件文物是国宝。
Zhè jiàn wénwù shì guóbǎo.
Cổ vật này là quốc bảo.

Cách viết 国宝 (thứ tự nét)

国… nét
宝… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 国宝

ChữPinyinBộ thủSố nét
国guó囗8
宝bǎo宀8

Hỏi nhanh về 国宝

国宝 tiếng Trung là gì?

国宝 (guóbǎo) nghĩa là quốc bảo (danh từ).

国宝 đọc thế nào?

国宝 đọc là guóbǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 国宝 thế nào?

Ví dụ: 大熊猫是中国的国宝。 (Dàxióngmāo shì Zhōngguó de guóbǎo.) nghĩa là: Gấu trúc lớn là quốc bảo của Trung Quốc.

国宝 thuộc cấp HSK mấy?

国宝 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.