关上 đọc là guānshàng, nghĩa là đóng lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
关上
guānshàng
đóng lại
động từ
Ví dụ với 关上
请关上门。
Qǐng guānshàng mén.
Xin hãy đóng cửa lại.
外边冷,请关上窗户。
Wàibian lěng, qǐng guānshang chuānghu.
Bên ngoài lạnh, xin hãy đóng cửa sổ lại.
门还没关上。
Mén hái méi guānshang.
Cửa vẫn chưa đóng lại.
Cách viết 关上 (thứ tự nét)
关… nét
上… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 关上
关上 tiếng Trung là gì?
关上 (guānshàng) nghĩa là đóng lại (động từ).
关上 đọc thế nào?
关上 đọc là guānshàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 关上 thế nào?
Ví dụ: 请关上门。 (Qǐng guānshàng mén.) nghĩa là: Xin hãy đóng cửa lại.
关上 thuộc cấp HSK mấy?
关上 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.