广阔 đọc là guǎngkuò, nghĩa là bao la, rộng lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
广阔
guǎngkuò
bao la, rộng lớn
tính từ
Ví dụ với 广阔
这里有广阔的草地。
Zhèlǐ yǒu guǎngkuò de cǎodì.
Nơi đây có bãi cỏ rộng lớn.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho không gian: 广阔的天空, 广阔的海面; nghĩa bóng triển vọng rộng: 前景广阔 (triển vọng rộng mở).
Cách viết 广阔 (thứ tự nét)
广… nét
阔… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 广阔
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 广 | guǎng | 广 | 3 |
| 阔 | kuò | 门 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 广阔
广阔 tiếng Trung là gì?
广阔 (guǎngkuò) nghĩa là bao la, rộng lớn (tính từ).
广阔 đọc thế nào?
广阔 đọc là guǎngkuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 广阔 thế nào?
Ví dụ: 这里有广阔的草地。 (Zhèlǐ yǒu guǎngkuò de cǎodì.) nghĩa là: Nơi đây có bãi cỏ rộng lớn.
广阔 thuộc cấp HSK mấy?
广阔 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet