关 đọc là guān, nghĩa là cửa ải; chặng khó; cửa khẩu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
关
guān
cửa ải; chặng khó; cửa khẩu
danh từBộ thủ 丷6 nét

Ví dụ với 关

他终于过了这一关。
Tā zhōngyú guò le zhè yì guān.
Cuối cùng anh ấy cũng vượt qua được cửa ải này.

Lưu ý khi dùng

Các nghĩa: cửa ải (过关 là vượt ải), chặng khó (难关), cửa khẩu hải quan (海关). Nghĩa "đóng" xem trang guan-dong.

Cách viết 关 (thứ tự nét)

关… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 关

关 tiếng Trung là gì?

关 (guān) nghĩa là cửa ải; chặng khó; cửa khẩu (danh từ).

关 đọc thế nào?

关 đọc là guān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 关 thế nào?

Ví dụ: 他终于过了这一关。 (Tā zhōngyú guò le zhè yì guān.) nghĩa là: Cuối cùng anh ấy cũng vượt qua được cửa ải này.

关 thuộc cấp HSK mấy?

关 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet