拐 đọc là guǎi, nghĩa là rẽ; lừa, bắt cóc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
拐
guǎi
rẽ; lừa, bắt cóc
động từBộ thủ 扌8 nét
Ví dụ với 拐
前面路口向右拐。
Qiánmiàn lùkǒu xiàng yòu guǎi.
Phía trước đến ngã tư thì rẽ phải.
Lưu ý khi dùng
Rẽ ngoặt ở góc: 往右拐, 拐弯 (rẽ cua); nghĩa khác: 拐骗 (lừa bắt cóc), 拐杖 (gậy chống).
Cách viết 拐 (thứ tự nét)
拐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拐
拐 tiếng Trung là gì?
拐 (guǎi) nghĩa là rẽ; lừa, bắt cóc (động từ).
拐 đọc thế nào?
拐 đọc là guǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拐 thế nào?
Ví dụ: 前面路口向右拐。 (Qiánmiàn lùkǒu xiàng yòu guǎi.) nghĩa là: Phía trước đến ngã tư thì rẽ phải.
拐 thuộc cấp HSK mấy?
拐 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet