刮 đọc là guā, nghĩa là gió thổi; cạo, nạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
刮
guā
gió thổi; cạo, nạo
động từBộ thủ 刂8 nét
Ví dụ với 刮
外面刮大风了。
Wàimian guā dà fēng le.
Bên ngoài nổi gió lớn rồi.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: gió thổi (刮风: nổi gió) và cạo, nạo (刮胡子: cạo râu); khẩu ngữ.
Cách viết 刮 (thứ tự nét)
刮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 刮
刮 tiếng Trung là gì?
刮 (guā) nghĩa là gió thổi; cạo, nạo (động từ).
刮 đọc thế nào?
刮 đọc là guā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 刮 thế nào?
Ví dụ: 外面刮大风了。 (Wàimian guā dà fēng le.) nghĩa là: Bên ngoài nổi gió lớn rồi.
刮 thuộc cấp HSK mấy?
刮 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet