工商 đọc là gōngshāng, nghĩa là công thương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
工商
gōngshāng
công thương
danh từ

Ví dụ với 工商

他学的是工商管理。
Tā xué de shì gōngshāng guǎnlǐ.
Anh ấy học quản trị kinh doanh.

Lưu ý khi dùng

Công nghiệp và thương mại: 工商管理 (quản trị kinh doanh), 工商业; 工商 còn chỉ cơ quan quản lý ngành này.

Cách viết 工商 (thứ tự nét)

工… nét
商… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 工商

ChữPinyinBộ thủSố nét
工gōng工3
商shāng口11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 工商

工商 tiếng Trung là gì?

工商 (gōngshāng) nghĩa là công thương (danh từ).

工商 đọc thế nào?

工商 đọc là gōngshāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 工商 thế nào?

Ví dụ: 他学的是工商管理。 (Tā xué de shì gōngshāng guǎnlǐ.) nghĩa là: Anh ấy học quản trị kinh doanh.

工商 thuộc cấp HSK mấy?

工商 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet